Thời gian hiện tại tại Gegharkunik, Armenia

Cờ Armenia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gegharkunik, Armenia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gegharkunik, Armenia Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Gegharkunik

Đồng hồ trực tuyến — Gegharkunik

Asia/Yerevan

Đồng hồ trực tuyến — Gegharkunik

Gegharkunik so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Gegharkunik
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Gegharkunik.
Gegharkunik
00:00:00
Asia/Yerevan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Gegharkunik —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gegharkunik
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Gegharkunik
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gegharkunik Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gegharkunik
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gegharkunik

Business hours and time difference: Gegharkunik

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Gegharkunik, Armenia. Time calculations use the Asia/Yerevan time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Gegharkunik

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 37 phút 40 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−145 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 2 phút 38 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 18 phút 6 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:23–08:01 / 17:22–18:00
Giờ xanh
06:55–07:05 / 18:17–18:28
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 59° ĐĐB ↓ 307° TB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.2 ng
Khoảng cách
364.512 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gegharkunik

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gegharkunik

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Gegharkunik, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Yerevan

Giới thiệu về Gegharkunik

40.2500, 45.4167

Bản đồ

Gegharkunik is a region of Armenia, located in Châu Á. The population of Gegharkunik is 217.200 people.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Armenia
Vùng Gegharkunik
Largest city Sevan
ISO AM / ARM
Dân số 217.200
TLD .am
Tiền tệ AMD — Dram
Tọa độ 40.2500, 45.4167

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Gegharkunik

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Astghadzor Asia/Yerevan (—)—
Chambarak Asia/Yerevan (—)—
Dzoragyugh Asia/Yerevan (—)—
Gavar Asia/Yerevan (—)—
Geghhovit Asia/Yerevan (—)—
Karanlukh Asia/Yerevan (—)—
Karmirgyugh Asia/Yerevan (—)—
Lichk Asia/Yerevan (—)—
Martuni Asia/Yerevan (—)—
Nerkin Getashen Asia/Yerevan (—)—
Noratus Asia/Yerevan (—)—
Sarukhan Asia/Yerevan (—)—
Sevan Asia/Yerevan (—)—
Tsovagyugh Asia/Yerevan (—)—
Tsovinar Asia/Yerevan (—)—
Vardenik Asia/Yerevan (—)—
Vardenis Asia/Yerevan (—)—
Verin Getashen Asia/Yerevan (—)—
Yeranos Asia/Yerevan (—)—
Zolakar Asia/Yerevan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Gegharkunik

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Akunk Asia/Yerevan (—)—
Aygut Asia/Yerevan (—)—
Dprabak Asia/Yerevan (—)—
Drakhtik Asia/Yerevan (—)—
Gandzak Asia/Yerevan (—)—
Geghamavan Asia/Yerevan (—)—
Gegharkunik Asia/Yerevan (—)—
Karchaghbyur Asia/Yerevan (—)—
Lchap Asia/Yerevan (—)—
Lusakunk Asia/Yerevan (—)—
Martuni Asia/Yerevan (—)—
Mets Masrik Asia/Yerevan (—)—
Pokr Masrik Asia/Yerevan (—)—
Sotk Asia/Yerevan (—)—
Tsakkar Asia/Yerevan (—)—
Tsovak Asia/Yerevan (—)—
Tsovazard Asia/Yerevan (—)—
Vaghashen Asia/Yerevan (—)—
Vahan Asia/Yerevan (—)—
Varser Asia/Yerevan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Armenia

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abovyan Asia/Yerevan (—)—
Akhuryan Asia/Yerevan (—)—
Ararat Asia/Yerevan (—)—
Ashtarak Asia/Yerevan (—)—
Ayntap Asia/Yerevan (—)—
Charentsavan Asia/Yerevan (—)—
Dilijan Asia/Yerevan (—)—
Goris Asia/Yerevan (—)—
Hoktember Asia/Yerevan (—)—
Kasakh Asia/Yerevan (—)—
Martuni Asia/Yerevan (—)—
Nor Geghi Asia/Yerevan (—)—
Nor Hachn Asia/Yerevan (—)—
Nor Kharberd Asia/Yerevan (—)—
Parakar Asia/Yerevan (—)—
Sarukhan Asia/Yerevan (—)—
Stepanavan Asia/Yerevan (—)—
Vanadzor Asia/Yerevan (—)—
Vardenis Asia/Yerevan (—)—
Zovuni Asia/Yerevan (—)—

Các quận và hạt của Gegharkunik

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gegharkunik?

Giờ địa phương hiện tại ở Gegharkunik là —.

Gegharkunik thuộc múi giờ nào?

Gegharkunik sử dụng múi giờ Asia/Yerevan.

Khi nào DST bắt đầu tại Gegharkunik?

Gegharkunik không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Gegharkunik?

Gegharkunik không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Gegharkunik belong to?

Gegharkunik is a region of Armenia.

What is the population of Gegharkunik?

The population of Gegharkunik is 217.200 people.

Các tên thay thế của Gegharkunik là gì?

Gegharkunik còn được gọi là: Gegharkʼunikʼ, Гехаркуникская область, 게가르쿠니크주, Geğarkunik, Gegarkunikas reģions, Geğarkunik mərzi, Gegarkuniko sritis, Gegarkunik tartomány, Gegharkhunikhi maakond, Gegharkoenik.

Thời gian hiện tại tại Gegharkunik, Armenia