Thời gian hiện tại tại Beja, Bồ Đào Nha

Cờ Bồ Đào Nha

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Beja, Bồ Đào Nha, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Beja, Bồ Đào Nha Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Beja

Đồng hồ trực tuyến — Beja

Europe/Lisbon

Đồng hồ trực tuyến — Beja

Beja so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Beja
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Beja.
Beja
00:00:00
Europe/Lisbon · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Beja —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Beja
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Beja
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Beja Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Beja
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Beja

Business hours and time difference: Beja

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Beja, Bồ Đào Nha. Time calculations use the Europe/Lisbon time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Beja

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 38 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−130 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 47 phút 21 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 32 phút 27 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:55–07:32 / 16:57–17:34
Giờ xanh
06:28–06:39 / 17:50–18:01
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 56° ĐB ↓ 302° TTB
Độ chiếu sáng
65%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
20.7 ng
Khoảng cách
368.520 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Beja

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Beja

Không áp dụng — GMT+0

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Beja

37.8420, -7.9185

Bản đồ

Beja is a region of Bồ Đào Nha, located in Châu Âu. The population of Beja is 161.211 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bồ Đào Nha
Vùng Beja
Largest city Beja
ISO PT / PRT
Dân số 161.211
TLD .pt
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 37.8420, -7.9185

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Beja

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aldeia Nova Europe/Lisbon (—)—
Aljustrel Europe/Lisbon (—)—
Almodôvar Europe/Lisbon (—)—
Alvito Europe/Lisbon (—)—
Beja Europe/Lisbon (—)—
Boavista dos Pinheiros Europe/Lisbon (—)—
Cabeça Gorda Europe/Lisbon (—)—
Castro Verde Europe/Lisbon (—)—
Cuba Europe/Lisbon (—)—
Ferreira do Alentejo Europe/Lisbon (—)—
Mértola Europe/Lisbon (—)—
Minas de São Domingos Europe/Lisbon (—)—
Moura Europe/Lisbon (—)—
Neves Europe/Lisbon (—)—
Odemira Europe/Lisbon (—)—
São Teotónio Europe/Lisbon (—)—
Serpa Europe/Lisbon (—)—
Vidigueira Europe/Lisbon (—)—
Vila Nova de Milfontes Europe/Lisbon (—)—
Zambujeira do Mar Europe/Lisbon (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Beja

14 / 14
Thành phố ▲Thời gian
Almograve Europe/Lisbon (—)—
Beringel Europe/Lisbon (—)—
Faro do Alentejo Europe/Lisbon (—)—
Mombeja Europe/Lisbon (—)—
Penedo Gordo Europe/Lisbon (—)—
Peroguarda Europe/Lisbon (—)—
Salvada Europe/Lisbon (—)—
Santa Clara de Louredo Europe/Lisbon (—)—
Santa Vitória Europe/Lisbon (—)—
São Brissos Europe/Lisbon (—)—
São Luis Europe/Lisbon (—)—
São Matias Europe/Lisbon (—)—
Tamera Europe/Lisbon (—)—
Trigaches Europe/Lisbon (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bồ Đào Nha

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Algueirão Europe/Lisbon (—)—
Barreiro Europe/Lisbon (—)—
Benfica Europe/Lisbon (—)—
Braga Europe/Lisbon (—)—
Cascais Europe/Lisbon (—)—
Corroios Europe/Lisbon (—)—
Ermesinde Europe/Lisbon (—)—
Faro Europe/Lisbon (—)—
Figueira da Foz Municipality Europe/Lisbon (—)—
Lisboa Europe/Lisbon (—)—
Loures Europe/Lisbon (—)—
Lumiar Europe/Lisbon (—)—
Odivelas Europe/Lisbon (—)—
Olival Europe/Lisbon (—)—
Paranhos Europe/Lisbon (—)—
Rio de Mouro Europe/Lisbon (—)—
Rio Tinto Europe/Lisbon (—)—
Santo António dos Olivais Europe/Lisbon (—)—
São Domingos de Rana Europe/Lisbon (—)—
Vila Nova de Gaia Europe/Lisbon (—)—

Các quận và hạt của Beja

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Beja?

Giờ địa phương hiện tại ở Beja là —.

Beja thuộc múi giờ nào?

Beja sử dụng múi giờ Europe/Lisbon.

Khi nào DST bắt đầu tại Beja?

Giờ mùa hè ở Beja bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Beja?

Giờ mùa hè ở Beja kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Beja belong to?

Beja is a region of Bồ Đào Nha.

What is the population of Beja?

The population of Beja is 161.211 people.

Các tên thay thế của Beja là gì?

Beja còn được gọi là: Beja, Beja District, Distrito de Beja, 베자현, Bedžas distrikts, Beja Destrict, Beja distritu, Beja Koān, Bejan piiri, Bežos apskritis.

Thời gian hiện tại tại Beja, Bồ Đào Nha