Thời gian hiện tại tại Danilovgrad, Montenegro

Cờ Montenegro

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Danilovgrad, Montenegro, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Danilovgrad, Montenegro Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Danilovgrad

Đồng hồ trực tuyến — Danilovgrad

Europe/Podgorica

Đồng hồ trực tuyến — Danilovgrad

Danilovgrad so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Danilovgrad
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Danilovgrad.
Danilovgrad
00:00:00
Europe/Podgorica · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Danilovgrad —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Danilovgrad
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Danilovgrad
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Danilovgrad Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Danilovgrad
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Danilovgrad

Business hours and time difference: Danilovgrad

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Danilovgrad, Montenegro. Time calculations use the Europe/Podgorica time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Danilovgrad

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 29 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−158 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 18 phút 34 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 3 phút 12 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:12–06:51 / 16:02–16:42
Giờ xanh
05:43–05:54 / 16:59–17:11
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
93%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.3 ng
Khoảng cách
364.453 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Danilovgrad

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Danilovgrad

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Danilovgrad

42.5586, 19.0911

Bản đồ

Danilovgrad is a region of Montenegro, located in Châu Âu. The population of Danilovgrad is 5.208 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Montenegro
Vùng Danilovgrad
Largest city Danilovgrad
ISO ME / MNE
Dân số 5.208
TLD .me
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 42.5586, 19.0911

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Danilovgrad

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bare Šumanovića Europe/Podgorica (—)—
Ćurilac Europe/Podgorica (—)—
Daljam Europe/Podgorica (—)—
Danilovgrad Europe/Podgorica (—)—
Donje Selo Europe/Podgorica (—)—
Donji Martinići Europe/Podgorica (—)—
Frutak Europe/Podgorica (—)—
Gorica Europe/Podgorica (—)—
Grbe Europe/Podgorica (—)—
Jastreb Europe/Podgorica (—)—
Kosić Europe/Podgorica (—)—
Lalevići Europe/Podgorica (—)—
Malenza Europe/Podgorica (—)—
Mijokusovići Europe/Podgorica (—)—
Orja Luka Europe/Podgorica (—)—
Podglavica Europe/Podgorica (—)—
Potkula Europe/Podgorica (—)—
Sekulići Europe/Podgorica (—)—
Spuž Europe/Podgorica (—)—
Vučica Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Danilovgrad

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Begovina Europe/Podgorica (—)—
Bobulja Europe/Podgorica (—)—
Bogićevići Europe/Podgorica (—)—
Bogmilovići Europe/Podgorica (—)—
Boronjina Europe/Podgorica (—)—
Brijestovo Europe/Podgorica (—)—
Ðeđezi Europe/Podgorica (—)—
Dolovi Europe/Podgorica (—)—
Donji Rsojevići Europe/Podgorica (—)—
Gornji Rsojevići Europe/Podgorica (—)—
Gruda Europe/Podgorica (—)—
Jelenak Europe/Podgorica (—)—
Kujava Europe/Podgorica (—)—
Kupinovo Europe/Podgorica (—)—
Lužnica Europe/Podgorica (—)—
Miogost Europe/Podgorica (—)—
Musterovići Europe/Podgorica (—)—
Podvraće Europe/Podgorica (—)—
Ržišta Europe/Podgorica (—)—
Viš Europe/Podgorica (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Montenegro

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andrijevica Europe/Podgorica (—)—
Bar Europe/Podgorica (—)—
Bečići Europe/Podgorica (—)—
Bijela Europe/Podgorica (—)—
Danilovgrad Europe/Podgorica (—)—
Dobrota Europe/Podgorica (—)—
Donja Lastva Europe/Podgorica (—)—
Gusinje Europe/Podgorica (—)—
Kolašin Europe/Podgorica (—)—
Kotor Europe/Podgorica (—)—
Lipci Europe/Podgorica (—)—
Mojanovići Europe/Podgorica (—)—
Petrovac na Moru Europe/Podgorica (—)—
Plav Europe/Podgorica (—)—
Pljevlja Europe/Podgorica (—)—
Podgorica Europe/Podgorica (—)—
Prčanj Europe/Podgorica (—)—
Šušanj Europe/Podgorica (—)—
Tuzi Europe/Podgorica (—)—
Ulcinj Europe/Podgorica (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Danilovgrad?

Giờ địa phương hiện tại ở Danilovgrad là —.

Danilovgrad thuộc múi giờ nào?

Danilovgrad sử dụng múi giờ Europe/Podgorica.

Khi nào DST bắt đầu tại Danilovgrad?

Giờ mùa hè ở Danilovgrad bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Danilovgrad?

Giờ mùa hè ở Danilovgrad kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Danilovgrad belong to?

Danilovgrad is a region of Montenegro.

What is the population of Danilovgrad?

The population of Danilovgrad is 5.208 people.

Các tên thay thế của Danilovgrad là gì?

Danilovgrad còn được gọi là: Danilovgrad, Opština Danilovgrad, Даниловград, Оптшина Даниловград.

Thời gian hiện tại tại Danilovgrad, Montenegro