Thời gian hiện tại tại Yérébaye, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Yérébaye, Zanzan District, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Yérébaye, Zanzan District, Bờ Biển Ngà Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Yérébaye, Bờ Biển Ngà

Đồng hồ trực tuyến — Yérébaye

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Yérébaye

Yérébaye so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Yérébaye
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Yérébaye.
Yérébaye
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Yérébaye —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Yérébaye
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Yérébaye
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Yérébaye Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Yérébaye
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Yérébaye

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Yérébaye

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Yérébaye, Bờ Biển Ngà. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Abidjan và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Yérébaye

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 48 phút

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−22 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 36 phút 37 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 38 phút 24 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:00–06:29 / 17:20–17:48
Giờ xanh
05:39–05:47 / 18:02–18:10
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 90° Đ ↓ 267° T
Độ chiếu sáng
14%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
25.9 ng
Khoảng cách
385.316 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Yérébaye

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Yérébaye

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Yérébaye, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Yérébaye, Bờ Biển Ngà

8.3455, -2.8134

Bản đồ

Yérébaye là một trong các thành phố của Bờ Biển Ngà, nằm ở Châu Phi. Dân số của Yérébaye là 4.289 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Thành phố Yérébaye
ISO CI / CIV
Dân số 4.289
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 8.3455, -2.8134

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Abidjan Africa/Abidjan (—)—
Abobo Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bondoukou Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Dabou Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Divo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
San-Pedro Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Yamoussoukro Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Abidjan Africa/Abidjan (—)—
Aboisso Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Bonoua Africa/Abidjan (—)—
Bouaflé Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Dimbokro Africa/Abidjan (—)—
Divo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Grand-Bassam Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Oumé Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Tengréla Africa/Abidjan (—)—
Yamoussoukro Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Zanzan District

7 / 7
Thành phố ▲Thời gian
Assuéfri Africa/Abidjan (—)—
Bouna Africa/Abidjan (—)—
Doropo Africa/Abidjan (—)—
Flakièdougou Africa/Abidjan (—)—
Kamala Africa/Abidjan (—)—
Marahui Africa/Abidjan (—)—
Tanda Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Zanzan District

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Yérébaye?

Giờ địa phương hiện tại ở Yérébaye là —.

Yérébaye thuộc múi giờ nào?

Yérébaye sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Yérébaye?

Yérébaye không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Yérébaye?

Yérébaye không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Yérébaye là gì?

Yérébaye còn được gọi là: Yérébaye, Yérékaye.

Thời gian hiện tại tại Yérébaye, Bờ Biển Ngà