Thời gian hiện tại tại Ulsan, Nam Triều Tiên

Cờ Nam Triều Tiên

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ulsan, Ulsan, Nam Triều Tiên, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ulsan, Ulsan, Nam Triều Tiên Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Ulsan, Nam Triều Tiên

Đồng hồ trực tuyến — Ulsan

Asia/Seoul

Đồng hồ trực tuyến — Ulsan

Ulsan so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Ulsan
--:--:--
Asia/Seoul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Ulsan Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Ulsan, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ulsan
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Ulsan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ulsan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ulsan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ulsan

Mặt trời mọc và lặn tại Ulsan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 33 phút 38 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 33 phút 49 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 45 phút 13 giây
Sun azimuth
↑ 60° ENE ↓ 300° WNW
Golden hour
05:08–05:46 / 19:04–19:41
Blue hour
04:38–04:50 / 20:00–20:11
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
398.823 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ulsan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ulsan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ulsan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Seoul

Giới thiệu về Ulsan, Nam Triều Tiên

35.5372, 129.3167

Bản đồ

Ulsan là một trong các thành phố của Nam Triều Tiên, nằm ở Châu Á. Dân số của Ulsan là 1.098.421 người, chiếm khoảng ~2.1% tổng dân số của Nam Triều Tiên.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Nam Triều Tiên
Thành phố Ulsan
ISO KR / KOR
Dân số 1.098.421
TLD .kr
Tiền tệ KRW — Won
Tọa độ 35.5372, 129.3167

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nam Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ansan-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Anyang-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Bucheon-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Busan Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Changwon Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Cheonan Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Cheongju-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Daejeon Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Đại Khâu Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Gimhae Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Goyang-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Gwangju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Hwaseong-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Jeonju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Nhân Xuyên Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Pohang Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Seongnam-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Seoul Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Suwon-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Ulsan Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nam Triều Tiên

20 / 20
Thành phố Thời gian
Anyang-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Bucheon-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Busan Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Buyeo Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Gangneung Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Geoje Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Gwangmyeong Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Hwasun Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Jinju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Koch'ang Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Naesŏ Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Namwon Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Osan Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Sangju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Seoul Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Sokcho Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Suwon-si Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Wabu Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Yeoju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29
Yeongju Asia/Seoul (UTC+9)11:36:29

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ulsan?

Giờ địa phương hiện tại tại Ulsan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Ulsan thuộc múi giờ nào?

Ulsan sử dụng múi giờ Asia/Seoul.

Khi nào DST bắt đầu tại Ulsan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Ulsan?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Ulsan là gì?

Ulsan còn được gọi là: 울산광역시, Ulsan, 울산, 울산시, KRUSN, Ulsano, Ulsan-si, Urusan, USN, Ульсан, ألسان, الزان, اولسان, ኡልሳን, उलसान, উলসান, ਉਲਸਾਨ, 蔚山, 蔚山広域市.