Thời gian hiện tại tại Sankeshu, Trung Quốc

Cờ Trung Quốc

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Sankeshu, Guizhou, Trung Quốc, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Sankeshu, Guizhou, Trung Quốc Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Sankeshu, Trung Quốc

Đồng hồ trực tuyến — Sankeshu

Asia/Shanghai

Đồng hồ trực tuyến — Sankeshu

Sankeshu so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Sankeshu
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Sankeshu.
Sankeshu
00:00:00
Asia/Shanghai · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Sankeshu —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sankeshu
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Sankeshu
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sankeshu Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sankeshu
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sankeshu

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Sankeshu

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Sankeshu, Trung Quốc. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Shanghai và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Sankeshu

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 12 phút 44 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−84 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 48 phút 35 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 28 phút 21 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 105° ĐĐN ↓ 255° TTN
Giờ vàng
06:54–07:26 / 17:35–18:07
Giờ xanh
06:31–06:40 / 18:22–18:31
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 60° ĐĐB ↓ 301° TTB
Độ chiếu sáng
88%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.1 ng
Khoảng cách
364.505 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Sankeshu

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sankeshu

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Sankeshu, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Shanghai

Giới thiệu về Sankeshu, Trung Quốc

26.5637, 108.0658

Bản đồ

Sankeshu là một trong các thành phố của Trung Quốc, nằm ở Châu Á. Dân số của Sankeshu là 46.402 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Quốc
Thành phố Sankeshu
ISO CN / CHN
Dân số 46.402
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 26.5637, 108.0658

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Quốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bắc Kinh Asia/Shanghai (—)—
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)—
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)—
Hàng Châu Asia/Shanghai (—)—
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)—
Nam Kinh Asia/Shanghai (—)—
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)—
Phố Đông Asia/Shanghai (—)—
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)—
Tây An Asia/Shanghai (—)—
Thanh Đảo Asia/Shanghai (—)—
Thành Đô Asia/Shanghai (—)—
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)—
Thâm Quyến Asia/Shanghai (—)—
Thiên Tân Asia/Shanghai (—)—
Thượng Hải Asia/Shanghai (—)—
Tô Châu Asia/Shanghai (—)—
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)—
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)—
Wuzhong Asia/Shanghai (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Quốc

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bao'an Asia/Shanghai (—)—
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)—
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)—
Đường Sơn Asia/Shanghai (—)—
Hải Khẩu Asia/Shanghai (—)—
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)—
Ninh Ba Asia/Shanghai (—)—
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)—
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)—
Tây An Asia/Shanghai (—)—
Tế Nam Asia/Shanghai (—)—
Thạch Gia Trang Asia/Shanghai (—)—
Thanh Đảo Asia/Shanghai (—)—
Thành Đô Asia/Shanghai (—)—
Tô Châu Asia/Shanghai (—)—
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)—
Trung Sơn Asia/Shanghai (—)—
Truy Bác Asia/Shanghai (—)—
Trường Xuân Asia/Shanghai (—)—
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Guizhou

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Anlong Asia/Shanghai (—)—
Anshun Asia/Shanghai (—)—
Bijie Asia/Shanghai (—)—
Dushan Asia/Shanghai (—)—
Duyun Asia/Shanghai (—)—
Guiyang Asia/Shanghai (—)—
Kaili Asia/Shanghai (—)—
Liping Asia/Shanghai (—)—
Liupanshui Asia/Shanghai (—)—
Liuzhi Asia/Shanghai (—)—
Loushanguan Asia/Shanghai (—)—
Shuikou Asia/Shanghai (—)—
Tongren Asia/Shanghai (—)—
Weining Asia/Shanghai (—)—
Xiaoweizhai Asia/Shanghai (—)—
Xingren Asia/Shanghai (—)—
Xingyi Asia/Shanghai (—)—
Zhelou Asia/Shanghai (—)—
Zunyi Asia/Shanghai (—)—

Các quận và hạt của Guizhou

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Sankeshu?

Giờ địa phương hiện tại ở Sankeshu là —.

Sankeshu thuộc múi giờ nào?

Sankeshu sử dụng múi giờ Asia/Shanghai.

Khi nào DST bắt đầu tại Sankeshu?

Sankeshu không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Sankeshu?

Sankeshu không áp dụng giờ mùa hè.

Thời gian hiện tại tại Sankeshu, Trung Quốc