Thời gian hiện tại tại Qarasu, Trung Hoa

Cờ Trung Hoa

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Qarasu, Xinjiang, Trung Hoa, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Qarasu, Xinjiang, Trung Hoa Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Qarasu, Trung Hoa

Đồng hồ trực tuyến — Qarasu

Asia/Urumqi

Đồng hồ trực tuyến — Qarasu

Qarasu so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Qarasu
--:--:--
Asia/Urumqi · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Qarasu Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Qarasu, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Qarasu
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Qarasu
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Qarasu Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Qarasu
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Qarasu

Mặt trời mọc và lặn tại Qarasu

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 30 phút 32 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−10 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 30 phút 50 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 8 giờ 51 phút 46 giây
Sun azimuth
↑ 55° NE ↓ 305° NW
Golden hour
04:55–05:39 / 19:41–20:25
Blue hour
04:18–04:33 / 20:47–21:02
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 244° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.282 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Qarasu

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Qarasu

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Qarasu, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Urumqi

Giới thiệu về Qarasu, Trung Hoa

44.2028, 80.4164

Bản đồ

Qarasu là một trong các thành phố của Trung Hoa, nằm ở Châu Á. Dân số của Qarasu là 71.446 người, chiếm khoảng ~0.01% tổng dân số của Trung Hoa.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Hoa
Thành phố Qarasu
ISO CN / CHN
Dân số 71.446
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 44.2028, 80.4164

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bắc Kinh Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Đông Hoản Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Hàng Châu Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Hợp Phì Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Nam Kinh Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Phật Sơn Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Phố Đông Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Quảng Châu Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Tây An Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thanh Đảo Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thành Đô Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thẩm Dương Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thâm Quyến Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thiên Tân Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Thượng Hải Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Tô Châu Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Trùng Khánh Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Vũ Hán Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Wuzhong Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aoxi Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Chenggu Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Daye Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Đông Dinh Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Fujin Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Jieshou Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Jiutai Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Jizhou Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Khúc Tĩnh Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Laohekou Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Lianhe Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Liuku Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Meihekou Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Peicheng Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Qaraqash Asia/Urumqi (UTC+6)15:07:24
Qincheng Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Vô Tích Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Xigazê Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Xinyi Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24
Zhangjiachuan Asia/Shanghai (UTC+8)17:07:24

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Qarasu?

Giờ địa phương hiện tại tại Qarasu được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Qarasu thuộc múi giờ nào?

Qarasu sử dụng múi giờ Asia/Urumqi.

Khi nào DST bắt đầu tại Qarasu?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Qarasu?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Qarasu là gì?

Qarasu còn được gọi là: Chorgos, CNHRS, Gorgos, Ho-ch’eng, Ho-ch’eng-chen, Ho-ch’eng-hsien, Ho-erh-kuo-ssu, Hoerkwosze, Horgos, Huo-ch’eng, Huo’er Guosi, Huo-erh-kuo-ssu, Kalasu, Khorges, Khorgos, Korgas, K̩orƣas, Kung-ch’en, Kung-ch’en-ch’eng, Kurgash, Qarasu, Qorghas, Қорғас, قاراسۇ, قورغاس, 卡拉苏, 霍尔果斯.