Thời gian hiện tại tại Thập Yển, Trung Hoa

Cờ Trung Hoa

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Thập Yển, Hồ Bắc, Trung Hoa, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Thập Yển, Trung Hoa

Đồng hồ trực tuyến — Thập Yển

Asia/Shanghai

Đồng hồ trực tuyến — Thập Yển

Thập Yển so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Thập Yển
--:--:--
Asia/Shanghai · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Thập Yển Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Thập Yển, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Thập Yển
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Thập Yển
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Thập Yển Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Thập Yển
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Thập Yển

Mặt trời mọc và lặn tại Thập Yển

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 17 phút 21 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−14 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 18 phút 7 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 7 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
05:31–06:07 / 19:12–19:48
Blue hour
05:02–05:13 / 20:05–20:17
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 119° ESE ↓ 237° WSW
Độ chiếu sáng
93%
Constellation
Nhân Mã
Tuổi
12.2 ng
Khoảng cách
405.759 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Thập Yển

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Thập Yển

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Thập Yển, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Shanghai

Giới thiệu về Thập Yển, Trung Hoa

32.6475, 110.7781

Bản đồ

Thập Yển là một trong các thành phố của Trung Hoa, nằm ở Châu Á. Dân số của Thập Yển là 3.460.000 người, chiếm khoảng ~0.2% tổng dân số của Trung Hoa.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Hoa
Thành phố Thập Yển
ISO CN / CHN
Dân số 3.460.000
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 32.6475, 110.7781

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bắc Kinh Asia/Shanghai (—)
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)
Hàng Châu Asia/Shanghai (—)
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)
Nam Kinh Asia/Shanghai (—)
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)
Phố Đông Asia/Shanghai (—)
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)
Tây An Asia/Shanghai (—)
Thanh Đảo Asia/Shanghai (—)
Thành Đô Asia/Shanghai (—)
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)
Thâm Quyến Asia/Shanghai (—)
Thiên Tân Asia/Shanghai (—)
Thượng Hải Asia/Shanghai (—)
Tô Châu Asia/Shanghai (—)
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)
Wuzhong Asia/Shanghai (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Anning Asia/Shanghai (—)
Baimajing Asia/Shanghai (—)
Emin Asia/Urumqi (—)
Fengping Asia/Shanghai (—)
Fengxiang Asia/Shanghai (—)
Fuqing Asia/Shanghai (—)
Haizhou Asia/Shanghai (—)
Hoài Hóa Asia/Shanghai (—)
Jalai Nur Asia/Shanghai (—)
Liuxin Asia/Shanghai (—)
Mudu Asia/Shanghai (—)
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)
Renzhao Asia/Shanghai (—)
Song Áp Sơn Asia/Shanghai (—)
Thái Nguyên Asia/Shanghai (—)
Thành phố Ngân Xuyên Asia/Shanghai (—)
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)
Wuxi Asia/Shanghai (—)
Xinji Asia/Shanghai (—)
Xuantan Asia/Shanghai (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Thập Yển?

Giờ địa phương hiện tại tại Thập Yển được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Thập Yển thuộc múi giờ nào?

Thập Yển sử dụng múi giờ Asia/Shanghai.

Khi nào DST bắt đầu tại Thập Yển?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Thập Yển?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Thập Yển là gì?

Thập Yển còn được gọi là: 스옌 시, Cha̍p-ián-chhī, Sĕk-iēng, Shih-yen, Shih-yen-chen, Shih-yen-shih, Shiyan, Shiyan Shi, Š-jen, Thập Yển, WDS, Шијен, Шиянь, Шъйен, شییان, 十堰, 十堰市.