Thời gian hiện tại tại Qaraqash, Trung Hoa

Cờ Trung Hoa

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Qaraqash, Xinjiang, Trung Hoa, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Qaraqash, Trung Hoa

Đồng hồ trực tuyến — Qaraqash

Asia/Urumqi

Đồng hồ trực tuyến — Qaraqash

Qaraqash so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Qaraqash
00:00:00
Asia/Urumqi · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Qaraqash Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Qaraqash, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Qaraqash
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Qaraqash
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Qaraqash Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Qaraqash
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Qaraqash

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Qaraqash

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Qaraqash, Trung Hoa. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Urumqi và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Qaraqash

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 32 phút 29 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−62 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 43 phút 55 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 35 phút 42 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 61° ĐĐB ↓ 299° TTB
Giờ vàng
05:30–06:08 / 19:24–20:02
Giờ xanh
04:59–05:11 / 20:21–20:33
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 55° ĐB ↓ 306° TB
Độ chiếu sáng
7%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
27.0 ng
Khoảng cách
360.121 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Qaraqash

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Qaraqash

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Qaraqash, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Urumqi

Giới thiệu về Qaraqash, Trung Hoa

37.2725, 79.7344

Bản đồ

Qaraqash là một trong các thành phố của Trung Hoa, nằm ở Châu Á. Dân số của Qaraqash là 66.541 người, chiếm khoảng ~0.00% tổng dân số của Trung Hoa.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Trung Hoa
Thành phố Qaraqash
ISO CN / CHN
Dân số 66.541
TLD .cn
Tiền tệ CNY — Yuan Renminbi
Tọa độ 37.2725, 79.7344

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bắc Kinh Asia/Shanghai (—)
Cáp Nhĩ Tân Asia/Shanghai (—)
Đông Hoản Asia/Shanghai (—)
Hàng Châu Asia/Shanghai (—)
Hợp Phì Asia/Shanghai (—)
Nam Kinh Asia/Shanghai (—)
Phật Sơn Asia/Shanghai (—)
Phố Đông Asia/Shanghai (—)
Quảng Châu Asia/Shanghai (—)
Tây An Asia/Shanghai (—)
Thanh Đảo Asia/Shanghai (—)
Thành Đô Asia/Shanghai (—)
Thẩm Dương Asia/Shanghai (—)
Thâm Quyến Asia/Shanghai (—)
Thiên Tân Asia/Shanghai (—)
Thượng Hải Asia/Shanghai (—)
Tô Châu Asia/Shanghai (—)
Trùng Khánh Asia/Shanghai (—)
Vũ Hán Asia/Shanghai (—)
Wuzhong Asia/Shanghai (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Trung Hoa

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bảo Định Asia/Shanghai (—)
Beiliu Asia/Shanghai (—)
Bishan Asia/Shanghai (—)
Chuxiong Asia/Shanghai (—)
Chương Châu Asia/Shanghai (—)
Dengzhou Asia/Shanghai (—)
Fangcheng Asia/Shanghai (—)
Hiếu Cảm Asia/Shanghai (—)
Hoàng Sơn Asia/Shanghai (—)
Hohhot Asia/Shanghai (—)
Jianguang Asia/Shanghai (—)
Kinh Môn Asia/Shanghai (—)
Kucha Asia/Urumqi (—)
Lâu Để Asia/Shanghai (—)
Ligezhuang Asia/Shanghai (—)
Majie Asia/Shanghai (—)
Xininglu Asia/Urumqi (—)
Yinzhu Asia/Shanghai (—)
Yunnanyi Asia/Shanghai (—)
Zhangji Asia/Shanghai (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Qaraqash?

Giờ địa phương hiện tại ở Qaraqash là —.

Qaraqash thuộc múi giờ nào?

Qaraqash sử dụng múi giờ Asia/Urumqi.

Khi nào DST bắt đầu tại Qaraqash?

Qaraqash không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Qaraqash?

Qaraqash không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Qaraqash là gì?

Qaraqash còn được gọi là: Halahashih, Ha-la-k’a-shih, Ha-la-k’o-shih, Kalakashi, K’a-la-k’a-shih, Kalakashi Zhen, Kara-kasch, Kara kash, Karakax, K̩arak̩ax, K’o-la-k’o-shih, Moyu, Mo-yü-chen, Mo-yü-hsien, Qarakash, Qaraqash, Qara Qash, Qaraqash Baziri, Қарақаш, قاراقاش, قاراقاش بازىرى, 喀拉喀什, 喀拉喀什镇.