Thời gian hiện tại tại Piripiri, Ba Tây (Bra-xin)

Cờ Ba Tây (Bra-xin)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Piripiri, Piauí, Ba Tây (Bra-xin), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Piripiri, Piauí, Ba Tây (Bra-xin) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Piripiri, Ba Tây (Bra-xin)

Đồng hồ trực tuyến — Piripiri

America/Fortaleza

Đồng hồ trực tuyến — Piripiri

Piripiri so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Piripiri
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Piripiri.
Piripiri
00:00:00
America/Fortaleza · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Piripiri —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Piripiri
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Piripiri
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Piripiri Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Piripiri
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Piripiri

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Piripiri

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Piripiri, Ba Tây (Bra-xin). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Fortaleza và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Piripiri

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 13 phút 29 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+14 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 22 phút 22 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 52 phút 31 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 101° Đ ↓ 259° TTN
Giờ vàng
05:24–05:52 / 17:10–17:38
Giờ xanh
05:03–05:11 / 17:51–17:59
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 100° Đ ↓ 269° T
Độ chiếu sáng
85%
Chòm sao
Song Ngư
Tuổi
11.1 ng
Khoảng cách
386.134 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Piripiri

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Piripiri

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Piripiri, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Fortaleza

Giới thiệu về Piripiri, Ba Tây (Bra-xin)

-4.2733, -41.7769

Bản đồ

Piripiri là một trong các thành phố của Ba Tây (Bra-xin), nằm ở Nam Mỹ. Dân số của Piripiri là 65.538 người.

Châu lục Nam Mỹ
Quốc gia Ba Tây (Bra-xin)
Thành phố Piripiri
ISO BR / BRA
Dân số 65.538
TLD .br
Tiền tệ BRL — Real
Tọa độ -4.2733, -41.7769

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belém America/Belem (—)—
Belo Horizonte America/Sao_Paulo (—)—
Brasilia America/Sao_Paulo (—)—
Campinas America/Sao_Paulo (—)—
Campo Grande America/Campo_Grande (—)—
Curitiba America/Sao_Paulo (—)—
Fortaleza America/Fortaleza (—)—
Goiânia America/Sao_Paulo (—)—
Guarulhos America/Sao_Paulo (—)—
Maceió America/Maceio (—)—
Manaus America/Manaus (—)—
Natal America/Fortaleza (—)—
Nova Iguaçu America/Sao_Paulo (—)—
Porto Alegre America/Sao_Paulo (—)—
Recife America/Recife (—)—
Rio de Janeiro America/Sao_Paulo (—)—
Salvador America/Bahia (—)—
São Luís America/Fortaleza (—)—
São Paulo America/Sao_Paulo (—)—
Teresina America/Fortaleza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aparecida de Goiânia America/Sao_Paulo (—)—
Belém America/Belem (—)—
Brasilia America/Sao_Paulo (—)—
Campo Grande America/Campo_Grande (—)—
Fortaleza America/Fortaleza (—)—
Goiânia America/Sao_Paulo (—)—
Jaboatão America/Recife (—)—
Jaboatão dos Guararapes America/Recife (—)—
Jundiaí America/Sao_Paulo (—)—
Londrina America/Sao_Paulo (—)—
Maceió America/Maceio (—)—
Manaus America/Manaus (—)—
Natal America/Fortaleza (—)—
Porto Alegre America/Sao_Paulo (—)—
Recife America/Recife (—)—
Salvador America/Bahia (—)—
Santo André America/Sao_Paulo (—)—
São José do Rio Preto America/Sao_Paulo (—)—
São Luís America/Fortaleza (—)—
São Paulo America/Sao_Paulo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Piauí

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Altos America/Fortaleza (—)—
Barras America/Fortaleza (—)—
Bom Jesus America/Fortaleza (—)—
Campo Maior America/Fortaleza (—)—
Cocal America/Fortaleza (—)—
Corrente America/Fortaleza (—)—
Esperantina America/Fortaleza (—)—
Floriano America/Fortaleza (—)—
José de Freitas America/Fortaleza (—)—
Luís Correia America/Fortaleza (—)—
Miguel Alves America/Fortaleza (—)—
Oeiras America/Fortaleza (—)—
Parnaíba America/Fortaleza (—)—
Pedro II America/Fortaleza (—)—
Picos America/Fortaleza (—)—
Piracuruca America/Fortaleza (—)—
São Raimundo Nonato America/Fortaleza (—)—
União America/Fortaleza (—)—

Các quận và hạt của Piauí

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Piripiri?

Giờ địa phương hiện tại ở Piripiri là —.

Piripiri thuộc múi giờ nào?

Piripiri sử dụng múi giờ America/Fortaleza.

Khi nào DST bắt đầu tại Piripiri?

Piripiri không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Piripiri?

Piripiri không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Piripiri là gì?

Piripiri còn được gọi là: Periperí, Peripery.

Thời gian hiện tại tại Piripiri, Ba Tây (Bra-xin)