Thời gian hiện tại tại Nova Jerusalém, Ba Tây (Bra-xin)

Cờ Ba Tây (Bra-xin)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nova Jerusalém, Goiás, Ba Tây (Bra-xin), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Nova Jerusalém, Ba Tây (Bra-xin)

Đồng hồ trực tuyến — Nova Jerusalém

America/Sao_Paulo

Đồng hồ trực tuyến — Nova Jerusalém

Nova Jerusalém so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Nova Jerusalém
00:00:00
America/Sao_Paulo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Nova Jerusalém Tối muộn
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không khuyến nghị
Hiện là 00:00 tại Nova Jerusalém, Tối muộn.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nova Jerusalém
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Nova Jerusalém
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nova Jerusalém Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nova Jerusalém
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nova Jerusalém

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Nova Jerusalém

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Nova Jerusalém, Ba Tây (Bra-xin). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ America/Sao_Paulo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Nova Jerusalém

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 15 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+47 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 58 phút 1 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 17 phút 22 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 95° Đ ↓ 265° T
Giờ vàng
05:57–06:25 / 17:44–18:13
Giờ xanh
05:35–05:44 / 18:26–18:34
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
38%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
23.3 ng
Khoảng cách
371.367 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nova Jerusalém

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nova Jerusalém

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Nova Jerusalém, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
America/Sao_Paulo

Giới thiệu về Nova Jerusalém, Ba Tây (Bra-xin)

-14.1611, -49.1210

Bản đồ

Nova Jerusalém là một trong các thành phố của Ba Tây (Bra-xin), nằm ở Nam Mỹ. Dân số của Nova Jerusalém là 0 người.

Châu lục Nam Mỹ
Quốc gia Ba Tây (Bra-xin)
Thành phố Nova Jerusalém
ISO BR / BRA
Dân số 0
TLD .br
Tiền tệ BRL — Real
Tọa độ -14.1611, -49.1210

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belém America/Belem (—)—
Belo Horizonte America/Sao_Paulo (—)—
Brasilia America/Sao_Paulo (—)—
Campinas America/Sao_Paulo (—)—
Campo Grande America/Campo_Grande (—)—
Curitiba America/Sao_Paulo (—)—
Fortaleza America/Fortaleza (—)—
Goiânia America/Sao_Paulo (—)—
Guarulhos America/Sao_Paulo (—)—
Maceió America/Maceio (—)—
Manaus America/Manaus (—)—
Natal America/Fortaleza (—)—
Nova Iguaçu America/Sao_Paulo (—)—
Porto Alegre America/Sao_Paulo (—)—
Recife America/Recife (—)—
Rio de Janeiro America/Sao_Paulo (—)—
Salvador America/Bahia (—)—
São Luís America/Fortaleza (—)—
São Paulo America/Sao_Paulo (—)—
Teresina America/Fortaleza (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ba Tây (Bra-xin)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Belém America/Belem (—)—
Brasilia America/Sao_Paulo (—)—
Campos dos Goytacazes America/Sao_Paulo (—)—
Contagem America/Sao_Paulo (—)—
Cuiabá America/Cuiaba (—)—
Duque de Caxias America/Sao_Paulo (—)—
Florianópolis America/Sao_Paulo (—)—
Jaboatão dos Guararapes America/Recife (—)—
Jundiaí America/Sao_Paulo (—)—
Londrina America/Sao_Paulo (—)—
Maceió America/Maceio (—)—
Manaus America/Manaus (—)—
Osasco America/Sao_Paulo (—)—
Porto Velho America/Porto_Velho (—)—
Recife America/Recife (—)—
Rio de Janeiro America/Sao_Paulo (—)—
Salvador America/Bahia (—)—
Santo André America/Sao_Paulo (—)—
São José do Rio Preto America/Sao_Paulo (—)—
Sorocaba America/Sao_Paulo (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nova Jerusalém?

Giờ địa phương hiện tại ở Nova Jerusalém là —.

Nova Jerusalém thuộc múi giờ nào?

Nova Jerusalém sử dụng múi giờ America/Sao_Paulo.

Khi nào DST bắt đầu tại Nova Jerusalém?

Nova Jerusalém không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Nova Jerusalém?

Nova Jerusalém không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Nova Jerusalém là gì?

Nova Jerusalém còn được gọi là: Nova Jerusalém.