Thời gian hiện tại tại Gdansk, Ba Lan

Cờ Ba Lan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gdansk, Pomeranian Voivodeship, Ba Lan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Gdansk, Ba Lan

Đồng hồ trực tuyến — Gdansk

Europe/Warsaw

Đồng hồ trực tuyến — Gdansk

Gdansk so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Gdansk
--:--:--
Europe/Warsaw · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Gdansk Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Gdansk, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gdansk
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Gdansk
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gdansk Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gdansk
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gdansk

Mặt trời mọc và lặn tại Gdansk

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 17 giờ 11 phút 17 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−40 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 13 phút 29 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 18 phút 2 giây
Sun azimuth
↑ 46° NE ↓ 314° NW
Golden hour
04:12–05:12 / 20:24–21:24
Blue hour
03:17–03:40 / 21:56–22:19
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 136° SE ↓ 218° SW
Độ chiếu sáng
94%
Constellation
Nhân Mã
Tuổi
12.5 ng
Khoảng cách
405.957 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gdansk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gdansk

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Gdansk

Cần điều chỉnh sau 120 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Gdansk, Ba Lan

54.3523, 18.6491

Bản đồ

Gdansk là một trong các thành phố của Ba Lan, nằm ở Châu Âu. Dân số của Gdansk là 487.371 người, chiếm khoảng ~1.3% tổng dân số của Ba Lan.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Ba Lan
Thành phố Gdansk
ISO PL / POL
Dân số 487.371
TLD .pl
Tiền tệ PLN — Zloty
Tọa độ 54.3523, 18.6491

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ba Lan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bialystok Europe/Warsaw (—)
Bydgoszcz Europe/Warsaw (—)
Częstochowa Europe/Warsaw (—)
Gdansk Europe/Warsaw (—)
Gdynia Europe/Warsaw (—)
Gliwice Europe/Warsaw (—)
Katowice Europe/Warsaw (—)
Kielce Europe/Warsaw (—)
Kraków Europe/Warsaw (—)
Lodz Europe/Warsaw (—)
Lublin Europe/Warsaw (—)
Mokotów Europe/Warsaw (—)
Poznan Europe/Warsaw (—)
Radom Europe/Warsaw (—)
Rzeszów Europe/Warsaw (—)
Sosnowiec Europe/Warsaw (—)
Szczecin Europe/Warsaw (—)
Torun Europe/Warsaw (—)
Warszawa Europe/Warsaw (—)
Wroclaw Europe/Warsaw (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ba Lan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bełchatów Europe/Warsaw (—)
Biała Podlaska Europe/Warsaw (—)
Bielany Europe/Warsaw (—)
Częstochowa Europe/Warsaw (—)
Jaworzno Europe/Warsaw (—)
Kędzierzyn-Koźle Europe/Warsaw (—)
Legnica Europe/Warsaw (—)
Lublin Europe/Warsaw (—)
Opole Europe/Warsaw (—)
Piekary Śląskie Europe/Warsaw (—)
Piotrkow Trybunalski Europe/Warsaw (—)
Płock Europe/Warsaw (—)
Siedlce Europe/Warsaw (—)
Siemianowice Śląskie Europe/Warsaw (—)
Tarnów Europe/Warsaw (—)
Tarnowskie Góry Europe/Warsaw (—)
Tczew Europe/Warsaw (—)
Torun Europe/Warsaw (—)
Wawer Europe/Warsaw (—)
Żory Europe/Warsaw (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gdansk?

Giờ địa phương hiện tại tại Gdansk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Gdansk thuộc múi giờ nào?

Gdansk sử dụng múi giờ Europe/Warsaw.

Khi nào DST bắt đầu tại Gdansk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Gdansk?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Gdansk là gì?

Gdansk còn được gọi là: Gdansk, Gdańsk, 그단스크, Danceke, Dancigo, Dantsic, Danzica, Dànzica, Danzig, Gdanjsk, Gdaňsk, Gdaņska, Gdanskas, GDN, Gduńsk, Gedanum, Gothiscandza, Gydanysg, [ˈɡdãj̃sk], /ɡəˈdɑːnsk/, PLGDN, Qdansk, Γκντανσκ, Гданск, Гданськ, Гданьск, Гдањск, Гъданьскъ, გდანსკი, გდანስክ, Գդանսկ, גדנסק, דאנציג, غدانسك, گدانسک, گڈانسک, گډانسک, गदान्स्क, গদানস্ক, ਗਡਾਨਸਕ, கதான்ஸ்க், กดัญสก์, グダニスク, 格但斯克.