Thời gian hiện tại tại Djacé, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Djacé, Lagunes District, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Djacé, Lagunes District, Bờ Biển Ngà Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Djacé, Bờ Biển Ngà

Đồng hồ trực tuyến — Djacé

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Djacé

Djacé so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Djacé
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Djacé.
Djacé
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Djacé —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Djacé
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Djacé
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Djacé Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Djacé
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Djacé

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Djacé

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Djacé, Bờ Biển Ngà. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Abidjan và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Djacé

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 56 phút 46 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−14 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 25 phút 30 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 49 phút 25 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 256° TTN
Giờ vàng
06:02–06:31 / 17:31–17:59
Giờ xanh
05:41–05:49 / 18:12–18:20
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 63° ĐĐB ↓ 297° TTB
Độ chiếu sáng
85%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
18.5 ng
Khoảng cách
364.744 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Djacé

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Djacé

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Djacé, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Djacé, Bờ Biển Ngà

5.2046, -4.3980

Bản đồ

Djacé là một trong các thành phố của Bờ Biển Ngà, nằm ở Châu Phi. Dân số của Djacé là 263 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Thành phố Djacé
ISO CI / CIV
Dân số 263
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 5.2046, -4.3980

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Abidjan Africa/Abidjan (—)—
Abobo Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bondoukou Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Dabou Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Divo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
San-Pedro Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Yamoussoukro Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Affery Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Agnibilékrou Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bonoua Africa/Abidjan (—)—
Boundiali Africa/Abidjan (—)—
Daoukro Africa/Abidjan (—)—
Doropo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Katiola Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
Méagui Africa/Abidjan (—)—
Toumodi Africa/Abidjan (—)—
Vavoua Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—
Zuénoula Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Lagunes District

19 / 19
Thành phố ▲Thời gian
Aboudé Africa/Abidjan (—)—
Adzopé Africa/Abidjan (—)—
Affery Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Ahouanou Africa/Abidjan (—)—
Akoupé Africa/Abidjan (—)—
Azaguié Africa/Abidjan (—)—
Bécédi-Brignan Africa/Abidjan (—)—
Biéby Africa/Abidjan (—)—
Dokpodon Africa/Abidjan (—)—
Gbolouville Africa/Abidjan (—)—
Grand-Lahou Africa/Abidjan (—)—
Jacqueville Africa/Abidjan (—)—
Ndouci Africa/Abidjan (—)—
Nzianouan Africa/Abidjan (—)—
Rubino Africa/Abidjan (—)—
Séchi Africa/Abidjan (—)—
Tiassalé Africa/Abidjan (—)—
Yakassé-Attobrou Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Lagunes District

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Djacé?

Giờ địa phương hiện tại ở Djacé là —.

Djacé thuộc múi giờ nào?

Djacé sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Djacé?

Djacé không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Djacé?

Djacé không áp dụng giờ mùa hè.

Thời gian hiện tại tại Djacé, Bờ Biển Ngà