Thời gian hiện tại tại Bến Cát, Việt Nam

Cờ Việt Nam

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bến Cát, Ho Chi Minh City (HCMC), Việt Nam, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bến Cát, Ho Chi Minh City (HCMC), Việt Nam Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Bến Cát, Việt Nam

Đồng hồ trực tuyến — Bến Cát

Asia/Ho_Chi_Minh

Đồng hồ trực tuyến — Bến Cát

Bến Cát so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bến Cát
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bến Cát.
Bến Cát
00:00:00
Asia/Ho_Chi_Minh · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bến Cát —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bến Cát
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bến Cát
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bến Cát Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bến Cát
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bến Cát

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Bến Cát

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Bến Cát, Việt Nam. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Bến Cát

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 46 phút 24 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−33 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 46 phút 44 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 28 phút 25 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
05:44–06:12 / 17:01–17:30
Giờ xanh
05:22–05:31 / 17:43–17:52
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 72° ĐĐB ↓ 295° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
15.9 ng
Khoảng cách
365.996 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bến Cát

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bến Cát

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bến Cát, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Ho_Chi_Minh

Giới thiệu về Bến Cát, Việt Nam

11.1500, 106.6000

Bản đồ

Bến Cát là một trong các thành phố của Việt Nam, nằm ở Châu Á. Dân số của Bến Cát là 364.578 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Việt Nam
Thành phố Bến Cát
ISO VN / VNM
Dân số 364.578
TLD .vn
Tiền tệ VND — Dong
Tọa độ 11.1500, 106.6000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Việt Nam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bắc Giang Asia/Bangkok (—)—
Biên Hòa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Buôn Ma Thuột Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Cần Thơ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Dĩ An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đà Nẵng Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Hà Nội Asia/Bangkok (—)—
Hải Phòng Asia/Bangkok (—)—
Huế Asia/Bangkok (—)—
Nha Trang Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quy Nhơn Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Rach Gia Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thanh Hóa Asia/Bangkok (—)—
Thành phố Hồ Chí Minh Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Nam Định Asia/Bangkok (—)—
Thành Phố Thái Nguyên Asia/Bangkok (—)—
Thủ Đức Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thuận An Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Vinh Asia/Bangkok (—)—
Vũng Tàu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Việt Nam

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Ba Vì Asia/Bangkok (—)—
Bắc Ninh Asia/Bangkok (—)—
Buôn Ma Thuột Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Cần Thơ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Đà Nẵng Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Gia Lâm Asia/Bangkok (—)—
Hải Phòng Asia/Bangkok (—)—
Mỹ Tho Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Nghi Sơn Asia/Bangkok (—)—
Nha Trang Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Phú Mỹ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Phú Quốc Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Một Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Sáu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Rach Gia Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Bà Rịa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Hạ Long Asia/Bangkok (—)—
Thành Phố Thái Nguyên Asia/Bangkok (—)—
Xuân Lộc Asia/Ho_Chi_Minh (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ho Chi Minh City (HCMC)

14 / 14
Thành phố ▲Thời gian
Cần Giờ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Củ Chi Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Gò Vấp Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Phú Mỹ Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Ba Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Bốn Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Mười Một Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Năm Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Quận Sáu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Tân Uyên Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thành Phố Bà Rịa Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thị Trấn Phước Bửu Asia/Ho_Chi_Minh (—)—
Thủ Dầu Một Asia/Ho_Chi_Minh (—)—

Các quận và hạt của Ho Chi Minh City (HCMC)

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bến Cát?

Giờ địa phương hiện tại ở Bến Cát là —.

Bến Cát thuộc múi giờ nào?

Bến Cát sử dụng múi giờ Asia/Ho_Chi_Minh.

Khi nào DST bắt đầu tại Bến Cát?

Bến Cát không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bến Cát?

Bến Cát không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Bến Cát là gì?

Bến Cát còn được gọi là: Bến Cát.

Thời gian hiện tại tại Bến Cát, Việt Nam