Thời gian hiện tại tại Bahiry, Bờ Biển Ngà

Cờ Bờ Biển Ngà

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bahiry, Sassandra-Marahoue, Bờ Biển Ngà, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bahiry, Sassandra-Marahoue, Bờ Biển Ngà Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Bahiry, Bờ Biển Ngà

Đồng hồ trực tuyến — Bahiry

Africa/Abidjan

Đồng hồ trực tuyến — Bahiry

Bahiry so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bahiry
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bahiry.
Bahiry
00:00:00
Africa/Abidjan · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bahiry —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bahiry
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bahiry
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bahiry Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bahiry
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bahiry

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Bahiry

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Bahiry, Bờ Biển Ngà. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Abidjan và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Bahiry

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 53 phút 2 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−21 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 32 phút 55 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 42 phút 3 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
06:14–06:42 / 17:38–18:07
Giờ xanh
05:52–06:01 / 18:20–18:28
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 298° TTB
Độ chiếu sáng
92%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
17.4 ng
Khoảng cách
364.438 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bahiry

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bahiry

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bahiry, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Abidjan

Giới thiệu về Bahiry, Bờ Biển Ngà

7.3076, -6.7364

Bản đồ

Bahiry là một trong các thành phố của Bờ Biển Ngà, nằm ở Châu Phi. Dân số của Bahiry là 3.745 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bờ Biển Ngà
Thành phố Bahiry
ISO CI / CIV
Dân số 3.745
TLD .ci
Tiền tệ XOF — Franc
Tọa độ 7.3076, -6.7364

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abengourou Africa/Abidjan (—)—
Abidjan Africa/Abidjan (—)—
Abobo Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Bondoukou Africa/Abidjan (—)—
Bonon Africa/Abidjan (—)—
Bouaké Africa/Abidjan (—)—
Dabou Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Divo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Koumassi Africa/Abidjan (—)—
Man Africa/Abidjan (—)—
Marcory Africa/Abidjan (—)—
San-Pedro Africa/Abidjan (—)—
Sinfra Africa/Abidjan (—)—
Soubré Africa/Abidjan (—)—
Yamoussoukro Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bờ Biển Ngà

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abobo Africa/Abidjan (—)—
Adzopé Africa/Abidjan (—)—
Affery Africa/Abidjan (—)—
Agboville Africa/Abidjan (—)—
Agnibilékrou Africa/Abidjan (—)—
Anyama Africa/Abidjan (—)—
Daloa Africa/Abidjan (—)—
Diégonéfla Africa/Abidjan (—)—
Dimbokro Africa/Abidjan (—)—
Divo Africa/Abidjan (—)—
Doropo Africa/Abidjan (—)—
Duekoué Africa/Abidjan (—)—
Gagnoa Africa/Abidjan (—)—
Guiglo Africa/Abidjan (—)—
Katiola Africa/Abidjan (—)—
Korhogo Africa/Abidjan (—)—
Ouangolodougou Africa/Abidjan (—)—
Yamoussoukro Africa/Abidjan (—)—
Zagné Africa/Abidjan (—)—
Zuénoula Africa/Abidjan (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Sassandra-Marahoue

18 / 18
Thành phố ▲Thời gian
Ancien-Prozi Africa/Abidjan (—)—
Bédiala Africa/Abidjan (—)—
Belleville Africa/Abidjan (—)—
Boboniessoko Africa/Abidjan (—)—
Bonoufla Africa/Abidjan (—)—
Bouaflé Africa/Abidjan (—)—
Gonaté Africa/Abidjan (—)—
Guéssabo Africa/Abidjan (—)—
Issia Africa/Abidjan (—)—
Konéfla Africa/Abidjan (—)—
Luénoufla Africa/Abidjan (—)—
Mignouré Africa/Abidjan (—)—
Pélézi Africa/Abidjan (—)—
Saïoua Africa/Abidjan (—)—
Vavoua Africa/Abidjan (—)—
Vrouo Africa/Abidjan (—)—
Zaliohouan Africa/Abidjan (—)—
Zuénoula Africa/Abidjan (—)—

Các quận và hạt của Sassandra-Marahoue

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bahiry?

Giờ địa phương hiện tại ở Bahiry là —.

Bahiry thuộc múi giờ nào?

Bahiry sử dụng múi giờ Africa/Abidjan.

Khi nào DST bắt đầu tại Bahiry?

Bahiry không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bahiry?

Bahiry không áp dụng giờ mùa hè.

Thời gian hiện tại tại Bahiry, Bờ Biển Ngà