Thời gian hiện tại tại Athens, Hy Lạp

Cờ Hy Lạp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Athens, Attica, Hy Lạp, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Athens, Hy Lạp

Đồng hồ trực tuyến — Athens

Europe/Athens

Đồng hồ trực tuyến — Athens

Athens so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Athens
00:00:00
Europe/Athens · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Athens Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Athens, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Athens
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Athens
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Athens Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Athens
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Athens

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Athens

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Athens, Hy Lạp. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Europe/Athens và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Athens

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 26 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−85 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 48 phút 13 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 31 phút 38 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 63° ĐĐB ↓ 297° TTB
Giờ vàng
06:18–06:56 / 20:06–20:44
Giờ xanh
05:48–05:59 / 21:02–21:14
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ — ↓ 254° TTN
Độ chiếu sáng
39%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
6.4 ng
Khoảng cách
390.280 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Athens

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Athens

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Athens

Cần điều chỉnh sau 97 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Athens, Hy Lạp

37.9838, 23.7278

Bản đồ

Athens là thủ đô của Hy Lạp, nằm ở Châu Âu. Dân số của Athens là 664.046 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Hy Lạp
Thành phố Athens
ISO GR / GRC
Dân số 664.046
TLD .gr
Tiền tệ EUR — Euro
Tọa độ 37.9838, 23.7278

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hy Lạp

20 / 20
Thành phố Thời gian
Acharnes Europe/Athens (—)
Athens Europe/Athens (—)
Chalandri Europe/Athens (—)
Évosmos Europe/Athens (—)
Glyfada Europe/Athens (—)
Heraklion Europe/Athens (—)
Ilioúpoli Europe/Athens (—)
Kalamaria Europe/Athens (—)
Kallithea Europe/Athens (—)
Keratsini Europe/Athens (—)
Larissa Europe/Athens (—)
Marousi Europe/Athens (—)
Nea Liosia Europe/Athens (—)
Néa Smýrni Europe/Athens (—)
Nikaia Europe/Athens (—)
Pátrai Europe/Athens (—)
Peristeri Europe/Athens (—)
Piraeus Europe/Athens (—)
Thessaloniki Europe/Athens (—)
Volos Europe/Athens (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hy Lạp

20 / 20
Thành phố Thời gian
Athens Europe/Athens (—)
Chaïdári Europe/Athens (—)
Chania Europe/Athens (—)
Fyli Europe/Athens (—)
Glyfada Europe/Athens (—)
Heraklion Europe/Athens (—)
Ilioúpoli Europe/Athens (—)
Irakleio Europe/Athens (—)
Kalamaria Europe/Athens (—)
Kavala Europe/Athens (—)
Keratsini Europe/Athens (—)
Lamia Europe/Athens (—)
Marousi Europe/Athens (—)
Néa Smýrni Europe/Athens (—)
Nikaia Europe/Athens (—)
Rhodes Europe/Athens (—)
Stavroupoli Europe/Athens (—)
Sykies, Thessaloniki Europe/Athens (—)
Thessaloniki Europe/Athens (—)
Trikala Europe/Athens (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Athens?

Giờ địa phương hiện tại ở Athens là —.

Athens thuộc múi giờ nào?

Athens sử dụng múi giờ Europe/Athens.

Khi nào DST bắt đầu tại Athens?

Giờ mùa hè ở Athens bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Athens?

Giờ mùa hè ở Athens kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Athens là gì?

Athens còn được gọi là: Atina, Αθήνα, 아테네, 아테네 시, Afina, Afini, An Aithin, Ateena, Aten, Atena, Atėnai, Atenas, Atēnas, Atene, Atenes, Ateni, Ateno, Atenoj, Ateny, Atény, Athen, Athén, Athena, Athenae, Athenai, Athene, Athénes, Athènes, Athens, Athény, Athina, Athína, Athínai, Athinia, Aþena, Kota Athena, Lungsod ng Athína, Αθηνα, Αθηναι, Αθήναι, Ἀθῆναι, Атина, Атэны, Афины, Афіни, Аѳины, ათენი, Աթենք, Աթէնք, אתונה, آتن, أثينا, ئافېنا, ܐܬܝܢܐ, अथेन्स, ஏதென்ஸ், เอเธนส์, アテネ, 雅典.