Thời gian hiện tại tại Bang Kaduna, Nigeria

Cờ Nigeria

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bang Kaduna, Nigeria, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bang Kaduna, Nigeria Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bang Kaduna

Đồng hồ trực tuyến — Bang Kaduna

Africa/Lagos

Đồng hồ trực tuyến — Bang Kaduna

Bang Kaduna so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bang Kaduna
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bang Kaduna.
Bang Kaduna
00:00:00
Africa/Lagos · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bang Kaduna —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bang Kaduna
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bang Kaduna
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bang Kaduna Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bang Kaduna
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bang Kaduna

Business hours and time difference: Bang Kaduna

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bang Kaduna, Nigeria. Time calculations use the Africa/Lagos time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bang Kaduna

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 47 phút 47 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−30 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 43 phút 46 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 31 phút 21 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 103° ĐĐN ↓ 257° TTN
Giờ vàng
06:18–06:47 / 17:38–18:06
Giờ xanh
05:57–06:05 / 18:19–18:28
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 70° ĐĐB ↓ 296° TTB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bang Kaduna

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bang Kaduna

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Bang Kaduna, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Lagos

Giới thiệu về Bang Kaduna

10.3333, 7.7500

Bản đồ

Bang Kaduna is a region of Nigeria, located in Châu Phi. The population of Bang Kaduna is 6.849.075 people.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Nigeria
Vùng Bang Kaduna
Largest city Kaduna
ISO NG / NGA
Dân số 6.849.075
TLD .ng
Tiền tệ NGN — Naira
Tọa độ 10.3333, 7.7500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bang Kaduna

17 / 17
Thành phố ▲Thời gian
Anchau Africa/Lagos (—)—
Burumburum Africa/Lagos (—)—
Dutsen Wai Africa/Lagos (—)—
Hunkuyi Africa/Lagos (—)—
Igabi Africa/Lagos (—)—
Kachia Africa/Lagos (—)—
Kaduna Africa/Lagos (—)—
Kafanchan Africa/Lagos (—)—
Kagoro Africa/Lagos (—)—
Kajuru Africa/Lagos (—)—
Kujama Africa/Lagos (—)—
Lere Africa/Lagos (—)—
Mando Africa/Lagos (—)—
Saminaka Africa/Lagos (—)—
Soba Africa/Lagos (—)—
Sofo-Birnin-Gwari Africa/Lagos (—)—
Zaria Africa/Lagos (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nigeria

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aba Africa/Lagos (—)—
Abeokuta Africa/Lagos (—)—
Abuja Africa/Lagos (—)—
Ado-Ekiti Africa/Lagos (—)—
Ajegunle Africa/Lagos (—)—
Enugu Africa/Lagos (—)—
Ikare Africa/Lagos (—)—
Ile-Ife Africa/Lagos (—)—
Ilesa Africa/Lagos (—)—
Ilorin Africa/Lagos (—)—
Jos Africa/Lagos (—)—
Katsina Africa/Lagos (—)—
Obalende Africa/Lagos (—)—
Ondo Africa/Lagos (—)—
Oyo Africa/Lagos (—)—
Sokoto Africa/Lagos (—)—
Umuahia Africa/Lagos (—)—
Yenagoa Africa/Lagos (—)—
Yola Africa/Lagos (—)—
Zaria Africa/Lagos (—)—

Các quận và hạt của Bang Kaduna

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bang Kaduna?

Giờ địa phương hiện tại ở Bang Kaduna là —.

Bang Kaduna thuộc múi giờ nào?

Bang Kaduna sử dụng múi giờ Africa/Lagos.

Khi nào DST bắt đầu tại Bang Kaduna?

Bang Kaduna không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Bang Kaduna?

Bang Kaduna không áp dụng giờ mùa hè.

What country does Bang Kaduna belong to?

Bang Kaduna is a region of Nigeria.

What is the population of Bang Kaduna?

The population of Bang Kaduna is 6.849.075 people.

Các tên thay thế của Bang Kaduna là gì?

Bang Kaduna còn được gọi là: Kaduna, 카두나주, Bang Kaduna, Estado de Kaduna, Estat de Kaduna, Gobolka Kaduna, Jihar Kaduna, Kaduna Chiu, Kaduna Eyaleti, Kaduna osariik.

Thời gian hiện tại tại Bang Kaduna, Nigeria