Thời gian hiện tại tại Bashkia Skrapar, Albania

Cờ Albania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bashkia Skrapar, Albania, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bashkia Skrapar, Albania Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bashkia Skrapar

Đồng hồ trực tuyến — Bashkia Skrapar

Europe/Tirane

Đồng hồ trực tuyến — Bashkia Skrapar

Bashkia Skrapar so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bashkia Skrapar
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bashkia Skrapar.
Bashkia Skrapar
00:00:00
Europe/Tirane · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bashkia Skrapar —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bashkia Skrapar
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bashkia Skrapar
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bashkia Skrapar Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bashkia Skrapar
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bashkia Skrapar

Business hours and time difference: Bashkia Skrapar

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bashkia Skrapar, Albania. Time calculations use the Europe/Tirane time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bashkia Skrapar

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 38 phút 58 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−147 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 4 phút 41 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 16 phút 10 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 106° ĐĐN ↓ 254° TTN
Giờ vàng
06:03–06:41 / 16:03–16:42
Giờ xanh
05:35–05:45 / 16:59–17:10
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 305° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.2 ng
Khoảng cách
365.516 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bashkia Skrapar

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bashkia Skrapar

Không áp dụng — GMT+1

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



03:00 02:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Bashkia Skrapar

40.5604, 20.2548

Bản đồ

Bashkia Skrapar is a region of Albania, located in Châu Âu. The population of Bashkia Skrapar is 10.750 people.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Albania
Vùng Bashkia Skrapar
Largest city Çorovodë
ISO AL / ALB
Dân số 10.750
TLD .al
Tiền tệ ALL — Lek
Tọa độ 40.5604, 20.2548

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bashkia Skrapar

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Backë Europe/Tirane (—)—
Bargullas Europe/Tirane (—)—
Bogovë Europe/Tirane (—)—
Çorovodë Europe/Tirane (—)—
Dobrushë Europe/Tirane (—)—
Gjerbës Europe/Tirane (—)—
Grepckë Europe/Tirane (—)—
Kakrukë Europe/Tirane (—)—
Leshnjë Europe/Tirane (—)—
Mollas Europe/Tirane (—)—
Munushtir Europe/Tirane (—)—
Novaj Europe/Tirane (—)—
Potom Europe/Tirane (—)—
Qendër Skrapar Europe/Tirane (—)—
Radësh Europe/Tirane (—)—
Spatharë Europe/Tirane (—)—
Therepel Europe/Tirane (—)—
Vendresha e Madhe Europe/Tirane (—)—
Vërzhezhë Europe/Tirane (—)—
Zhepë Europe/Tirane (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bashkia Skrapar

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Çerenisht Europe/Tirane (—)—
Cericë Europe/Tirane (—)—
Cerovë Europe/Tirane (—)—
Gjergjovë Europe/Tirane (—)—
Gradec Europe/Tirane (—)—
Grevë Europe/Tirane (—)—
Jaupas Europe/Tirane (—)—
Koprënckë Europe/Tirane (—)—
Kuç Europe/Tirane (—)—
Leskovë Europe/Tirane (—)—
Nishicë Europe/Tirane (—)—
Osojë Europe/Tirane (—)—
Selan Europe/Tirane (—)—
Strorë Europe/Tirane (—)—
Tërrovë Europe/Tirane (—)—
Valë Europe/Tirane (—)—
Vendreshë e Malit Europe/Tirane (—)—
Veseshtë Europe/Tirane (—)—
Visockë Europe/Tirane (—)—
Vlushë Europe/Tirane (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Albania

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Bulqize Europe/Tirane (—)—
Burrel Europe/Tirane (—)—
Gramsh Europe/Tirane (—)—
Kamëz Europe/Tirane (—)—
Krujë Europe/Tirane (—)—
Kucove Europe/Tirane (—)—
Kutalli Europe/Tirane (—)—
Lezhë Europe/Tirane (—)—
Librazhd-Qendër Europe/Tirane (—)—
Mamurras Europe/Tirane (—)—
Novoselë Europe/Tirane (—)—
Patos Europe/Tirane (—)—
Patos Fshat Europe/Tirane (—)—
Peqin Europe/Tirane (—)—
Permet Europe/Tirane (—)—
Poshnjë Europe/Tirane (—)—
Shushicë Europe/Tirane (—)—
Tepelenë Europe/Tirane (—)—
Xhafzotaj Europe/Tirane (—)—
Zall-Herr Europe/Tirane (—)—

Các quận và hạt của Berat County

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bashkia Skrapar?

Giờ địa phương hiện tại ở Bashkia Skrapar là —.

Bashkia Skrapar thuộc múi giờ nào?

Bashkia Skrapar sử dụng múi giờ Europe/Tirane.

Khi nào DST bắt đầu tại Bashkia Skrapar?

Giờ mùa hè ở Bashkia Skrapar bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Bashkia Skrapar?

Giờ mùa hè ở Bashkia Skrapar kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

What country does Bashkia Skrapar belong to?

Bashkia Skrapar is a region of Albania.

What is the population of Bashkia Skrapar?

The population of Bashkia Skrapar is 10.750 people.

Các tên thay thế của Bashkia Skrapar là gì?

Bashkia Skrapar còn được gọi là: Bashkia Skrapar.

Thời gian hiện tại tại Bashkia Skrapar, Albania