Thời gian hiện tại tại Bas-Saint-Laurent, Canada (Gia Nã Đại)

Cờ Canada (Gia Nã Đại)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bas-Saint-Laurent, Canada (Gia Nã Đại), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bas-Saint-Laurent, Canada (Gia Nã Đại) Vùng hành chính

Đồng hồ trực tuyến — Bas-Saint-Laurent

Đồng hồ trực tuyến — Bas-Saint-Laurent

America/Toronto

Đồng hồ trực tuyến — Bas-Saint-Laurent

Bas-Saint-Laurent so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Bas-Saint-Laurent
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Bas-Saint-Laurent.
Bas-Saint-Laurent
00:00:00
America/Toronto · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Bas-Saint-Laurent —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Bas-Saint-Laurent
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Bas-Saint-Laurent
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Bas-Saint-Laurent Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Bas-Saint-Laurent
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Bas-Saint-Laurent

Business hours and time difference: Bas-Saint-Laurent

Use the time converter to plan calls, meetings, and working hours between your location and Bas-Saint-Laurent, Canada (Gia Nã Đại). Time calculations use the America/Toronto time zone and automatically adjust for daylight saving time when applicable.

Mặt trời mọc và lặn tại Bas-Saint-Laurent

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 15 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−195 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 3 phút 18 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 21 phút 45 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
07:08–07:52 / 16:39–17:23
Giờ xanh
06:36–06:48 / 17:43–17:55
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 67° ĐĐB ↓ 306° TB
Độ chiếu sáng
100%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
15.3 ng
Khoảng cách
367.325 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bas-Saint-Laurent

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Bas-Saint-Laurent

Đang áp dụng — EDT

Lần đổi giờ tiếp theo tại Bas-Saint-Laurent

Cần điều chỉnh sau 6 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

01:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



02:00 03:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



02:00 01:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Bas-Saint-Laurent

48.0503, -68.0227

Bản đồ

Bas-Saint-Laurent is a region of Canada (Gia Nã Đại), located in Bắc Mỹ. The population of Bas-Saint-Laurent is 199.039 people.

Châu lục Bắc Mỹ
Quốc gia Canada (Gia Nã Đại)
Vùng Bas-Saint-Laurent
Largest city Rimouski
ISO CA / CAN
Dân số 199.039
TLD .ca
Tiền tệ CAD — Dollar
Tọa độ 48.0503, -68.0227

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bas-Saint-Laurent

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Amqui America/Toronto (—)—
Cabano America/Toronto (—)—
Cacouna America/Toronto (—)—
Causapscal America/Toronto (—)—
La Pocatière America/Toronto (—)—
Lac-au-Saumon America/Toronto (—)—
Le Bic America/Toronto (—)—
Luceville America/Toronto (—)—
Matane America/Toronto (—)—
Mont-Carmel America/Toronto (—)—
Mont-Joli America/Toronto (—)—
Pohénégamook America/Toronto (—)—
Rimouski America/Toronto (—)—
Riviere-Bleue America/Toronto (—)—
Rivière-du-Loup America/Toronto (—)—
Saint-Louis-du-Ha Ha America/Toronto (—)—
Saint-Pascal America/Toronto (—)—
Saint-Ulric America/Toronto (—)—
Sayabec America/Toronto (—)—
Trois Pistoles America/Toronto (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bas-Saint-Laurent

12 / 12
Thành phố ▲Thời gian
Kamouraska America/Toronto (—)—
Lac-des-Aigles America/Toronto (—)—
Rivière-Ouelle America/Toronto (—)—
Routhierville America/Toronto (—)—
Saint-André America/Toronto (—)—
Saint-Gabriel-Lalemant America/Toronto (—)—
Saint-Mathieu-de-Rioux America/Toronto (—)—
Saint-Onésime-d'Ixworth America/Toronto (—)—
Saint-Pacôme America/Toronto (—)—
Sainte-Hélène-de-Kamouraska America/Toronto (—)—
St-Bruno America/Toronto (—)—
Val-Brillant America/Toronto (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Canada (Gia Nã Đại)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abbotsford British Columbia America/Vancouver (—)—
Burlington America/Toronto (—)—
Edmonton America/Edmonton (—)—
Gloucester America/Toronto (—)—
Guelph America/Toronto (—)—
Halifax America/Halifax (—)—
Kingston America/Toronto (—)—
Kitchener America/Toronto (—)—
Langley America/Vancouver (—)—
Milton America/Toronto (—)—
Mississauga America/Toronto (—)—
Montréal America/Toronto (—)—
Nepean America/Toronto (—)—
Oakville America/Toronto (—)—
Richmond America/Vancouver (—)—
Saskatoon America/Regina (—)—
Trois-Rivières America/Toronto (—)—
Vancouver America/Vancouver (—)—
Windsor America/Toronto (—)—
Winnipeg America/Winnipeg (—)—

Các quận và hạt của Quebec

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bas-Saint-Laurent?

Giờ địa phương hiện tại ở Bas-Saint-Laurent là —.

Bas-Saint-Laurent thuộc múi giờ nào?

Bas-Saint-Laurent sử dụng múi giờ America/Toronto.

Khi nào DST bắt đầu tại Bas-Saint-Laurent?

Giờ mùa hè ở Bas-Saint-Laurent bắt đầu vào 8 tháng 3, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Bas-Saint-Laurent?

Giờ mùa hè ở Bas-Saint-Laurent kết thúc vào 1 tháng 11, 2026.

What country does Bas-Saint-Laurent belong to?

Bas-Saint-Laurent is a region of Canada (Gia Nã Đại).

What is the population of Bas-Saint-Laurent?

The population of Bas-Saint-Laurent is 199.039 people.

Các tên thay thế của Bas-Saint-Laurent là gì?

Bas-Saint-Laurent còn được gọi là: Bas-Saint-Laurent, Bas-St-Laurent.

Thời gian hiện tại tại Bas-Saint-Laurent, Canada (Gia Nã Đại)