Thời gian hiện tại tại Hồng Kông, Hồng Kông

Cờ Hồng Kông

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Hồng Kông, Hồng Kông, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Hồng Kông, Hồng Kông Thủ đô

Đồng hồ trực tuyến — Hồng Kông, Hồng Kông

Đồng hồ trực tuyến — Hồng Kông

Asia/Hong_Kong

Đồng hồ trực tuyến — Hồng Kông

Hồng Kông so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Hồng Kông
--:--:--
Asia/Hong_Kong · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Hồng Kông Sáng sớm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Có thể quá sớm
Hiện là --:-- tại Hồng Kông, Sáng sớm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Hồng Kông
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Hồng Kông
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Hồng Kông Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Hồng Kông
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 108 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Chủ Nhật, 19 tháng 4, 1970 · 03:29 → 04:31 · Độ lệch mới: UTC+9

Mặt trời mọc và lặn tại Hồng Kông

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 29 phút 49 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−4 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 29 phút 56 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 46 phút 19 giây
Sun azimuth
↑ 64° ENE ↓ 296° WNW
Golden hour
05:40–06:13 / 18:38–19:10
Blue hour
05:15–05:25 / 19:25–19:35
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
72%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.5 ng
Khoảng cách
398.977 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Hồng Kông

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Hồng Kông

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Hồng Kông, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Hong_Kong

Giới thiệu về Hồng Kông, Hồng Kông

22.2783, 114.1747

Bản đồ

Hồng Kông là một trong các thành phố của Hồng Kông, nằm ở Châu Á. Dân số của Hồng Kông là 7.396.076 người, chiếm khoảng ~100.0% tổng dân số của Hồng Kông.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Hồng Kông
Thành phố Hồng Kông
ISO HK / HKG
Dân số 7.396.076
TLD .hk
Tiền tệ HKD — Dollar
Tọa độ 22.2783, 114.1747

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Hồng Kông

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aberdeen Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Fanling Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Hồng Kông Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Kowloon City Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Kwai Chung Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Ma On Shan Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Sham Shui Po Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Shatin Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tai Po Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tin Shui Wai Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tseung Kwan O Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tsing Yi Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tsuen Wan Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tuenmen Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Victoria Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Wan Chai Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Wong Tai Sin Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Yuen Long Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Yuen Long Kau Hui Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Yuen Long San Hui Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Hồng Kông

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aberdeen Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Fanling Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Hồng Kông Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Kowloon City Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Kwai Chung Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Ma On Shan Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Mong Kok Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Pok Fu Lam Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Shap Pat Heung Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Shatin Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Siu Lek Yuen Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tai Po Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tin Shui Wai Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tseung Kwan O Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tsing Yi Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Tuenmen Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Victoria Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Wan Chai Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Wong Tai Sin Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45
Yuen Long San Hui Asia/Hong_Kong (UTC+8)05:41:45

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Hồng Kông?

Giờ địa phương hiện tại tại Hồng Kông được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Hồng Kông thuộc múi giờ nào?

Hồng Kông sử dụng múi giờ Asia/Hong_Kong.

Khi nào DST bắt đầu tại Hồng Kông?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Hồng Kông?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Hồng Kông là gì?

Hồng Kông còn được gọi là: Hongkong, 홍콩, Gon Kong, Heung Gong, Hiŏng-gē̤ng, HK, HKG, HKHKG, HKVIC, Hong Kong, Hồng Kông, Honkongo, Victoria, Xianggang, Χονγκ Κονγκ, Ганконг, Гонконг, Хонгконг, Хонконг, Һоң Коң, ჰონგ-კონგი, Հոնկոնգ, האנג קאנג, הונג קונג, شياڭگاڭ, هانگ کانگ, هنگ کنگ, هونج كونج, هونغ كونغ, هونگ کونگ, ھونگ کونگ, ھۆنگ کۆنگ, ہانگ کانگ, ހޮންކޮންގު, ሆንግ ኮንግ, हङकङ, हाँग काँग, हांगकांग, हांग् कांग् नगरम्, हॉन्ग कॉन्ग, হংকং, ਹਾਂਗਕਾਂਗ, હોંગકોંગ, ହଂକଂ, ஆங்காங், హాంగ్‌కాంగ్, ಹಾಂಗ್ ಕಾಂಗ್, ഹോങ്കോങ്, හොංකොං, ฮ่องกง, ཧོང་ཀོང་།, ဟောင်ကောင်, ហុងកុង, 香港.