Thời gian hiện tại tại Dambulla, Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Cờ Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Dambulla, Tỉnh Trung Tâm, Xri Lan-ca (Sri Lanka), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Dambulla, Tỉnh Trung Tâm, Xri Lan-ca (Sri Lanka) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Dambulla, Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Đồng hồ trực tuyến — Dambulla

Asia/Colombo

Đồng hồ trực tuyến — Dambulla

Dambulla so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Dambulla
--:--:--
Asia/Colombo · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Dambulla Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Dambulla, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dambulla
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Dambulla
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dambulla Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dambulla
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dambulla

Mặt trời mọc và lặn tại Dambulla

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 34 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−1 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 34 phút 53 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 11 giờ 40 phút 6 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
05:52–06:22 / 17:57–18:27
Blue hour
05:29–05:38 / 18:41–18:50
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.357 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Dambulla

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dambulla

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Dambulla, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Colombo

Giới thiệu về Dambulla, Xri Lan-ca (Sri Lanka)

7.8600, 80.6517

Bản đồ

Dambulla là một trong các thành phố của Xri Lan-ca (Sri Lanka), nằm ở Châu Á. Dân số của Dambulla là 66.716 người, chiếm khoảng ~0.3% tổng dân số của Xri Lan-ca (Sri Lanka).

Châu lục Châu Á
Quốc gia Xri Lan-ca (Sri Lanka)
Thành phố Dambulla
ISO LK / LKA
Dân số 66.716
TLD .lk
Tiền tệ LKR — Rupee
Tọa độ 7.8600, 80.6517

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xri Lan-ca (Sri Lanka)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ambalantota Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Battaramulla Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Batticaloa Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Colombo Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Dambulla Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Dehiwala-Mount Lavinia Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Galle Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Jaffna Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Kalmunai Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Kandy Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Katunayaka Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Maharagama Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Matara Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Moratuwa Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Negombo Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Pita Kotte Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Point Pedro Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Sri Jayawardenepura Kotte Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Trincomalee Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Valvettithurai Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Xri Lan-ca (Sri Lanka)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ambalantota Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Anuradhapura Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Battaramulla Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Colombo Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Dambulla Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Dehiwala-Mount Lavinia Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Galle Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Kandy Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Katunayaka Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Kolonnawa Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Kotikawatta Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Maharagama Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Moratuwa Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Negombo Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Pita Kotte Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Point Pedro Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Sri Jayawardenepura Kotte Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Trincomalee Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Valvettithurai Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29
Vavuniya Asia/Colombo (UTC+5:30)09:38:29

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Dambulla?

Giờ địa phương hiện tại tại Dambulla được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Dambulla thuộc múi giờ nào?

Dambulla sử dụng múi giờ Asia/Colombo.

Khi nào DST bắt đầu tại Dambulla?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Dambulla?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Dambulla là gì?

Dambulla còn được gọi là: Dambul, Dambula, Dambulla, DBU, Дамбула, Дамбулла, தம்புள்ளை, ദംബുള്ള, දඹුල්ල, ダンブッラ, 丹布勒.